шевели́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ ngoạy, ngo ngoe, rọ rạy, lay động, rung rinh, mấp máy
- xao xuyến, xao động, chuyển mình, rạo rựcо чувствах и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шевелю́сь |
| ты | шевели́шься |
| он / она / оно | шевели́тся |
| мы | шевели́мся |
| вы | шевели́тесь |
| они | шевеля́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шевели́лся |
| Giống cái | шевели́лась |
| Giống trung | шевели́лось |
| Số nhiều | шевели́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шевели́сь |
| Số nhiều | шевели́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шевеля́щийся | шевели́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шевеля́сь | шевелившись |
Ví dụ
- шевелиться губамиmấp máy đôi môi, máy môi
- шевелитьсяись!nhanh lên!, làm nhanh lên!
