чу́ткий чуткий

tính từ

Nghĩa

  1. nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạyчувствительный, быстро реагирующий
  2. Thính, tinh
  3. ân cần, chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ýотзывчивый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́ткийчу́ткоечу́ткаячу́ткие
Sinh cáchчу́ткогочу́ткогочу́ткойчу́тких
Tặng cáchчу́ткомучу́ткомучу́ткойчу́тким
Đối cáchчу́ткий, чу́ткогочу́ткоечу́ткуючу́ткие, чу́тких
Công cụ cáchчу́ткимчу́ткимчу́ткой, чу́ткоючу́ткими
Giới cáchчу́ткомчу́ткомчу́ткойчу́тких
Dạng ngắnчу́токчу́ткочутка́чу́тки

Ví dụ

  • чуткая собака
    [con] chó thính
  • чуткое ухо
    tai thính, thính tai
  • чуткий товарищ
    người bạn ân cần (chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ý)

Từ phái sinh