чу́ткость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Thính, tinh, nhạy cảm, mẫn cảmm nhạy bén, nhạy, ân cần chu đáo, tinh ýср. чуткий
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чу́ткость | — |
| Sinh cách | чу́ткости | — |
| Tặng cách | чу́ткости | — |
| Đối cách | чу́ткость | — |
| Công cụ cách | чу́ткостью | — |
| Giới cách | чу́ткости | — |
Ví dụ
- чуткость зренияđộ tinh của thị giác (của mắt)
- проявлять чуткостьbiểu lộ sự ân cần (chu đáo)