чуме́ть чуметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phát điên, sửng sốt
  2. mắc bệnh dịch hạch, bệnh care

Chia động từ

Hiện tại
ячуме́ю
тычуме́ешь
он / она / оночуме́ет
мычуме́ем
вычуме́ете
оничуме́ют
Quá khứ
Giống đựcчуме́л
Giống cáiчуме́ла
Giống trungчуме́ло
Số nhiềuчуме́ли
Mệnh lệnh
Số ítчуме́й
Số nhiềuчуме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчуме́ющийчуме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчуме́ячуме́в, чуме́вши