чуме́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phát điên, sửng sốt
- mắc bệnh dịch hạch, bệnh care
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чуме́ю |
| ты | чуме́ешь |
| он / она / оно | чуме́ет |
| мы | чуме́ем |
| вы | чуме́ете |
| они | чуме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чуме́л |
| Giống cái | чуме́ла |
| Giống trung | чуме́ло |
| Số nhiều | чуме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чуме́й |
| Số nhiều | чуме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чуме́ющий | чуме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чуме́я | чуме́в, чуме́вши |