очуме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mụ người đi, lú lấp, u mê, đần độn, mê mẩntrở nên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | очуме́ю |
| ты | очуме́ешь |
| он / она / оно | очуме́ет |
| мы | очуме́ем |
| вы | очуме́ете |
| они | очуме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | очуме́л |
| Giống cái | очуме́ла |
| Giống trung | очуме́ло |
| Số nhiều | очуме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | очуме́й |
| Số nhiều | очуме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | очуме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | очуме́в, очумевши |
Ví dụ
- ты что, очуметьел, что ли?sao thế, mày lú lấp rồi ư?; mày mê mẩn rồi, hay sao thế?; mày có điên không?