чудо́вищный
tính từ
Nghĩa
- ghê gớm, ghê rợn, kinh tởm, kỳ quái, lạ thường, khủng khiếpнеобычайный
- Quái gở, quái đản, quái dị, kỳ quái
- to lớn, đồ sộ, khổng lồ, quái gở, quái dị, kỳ quái, lạ thườngогромный, гиганский
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чудо́вищный | чудо́вищное | чудо́вищная | чудо́вищные |
| Sinh cách | чудо́вищного | чудо́вищного | чудо́вищной | чудо́вищных |
| Tặng cách | чудо́вищному | чудо́вищному | чудо́вищной | чудо́вищным |
| Đối cách | чудо́вищный, чудо́вищного | чудо́вищное | чудо́вищную | чудо́вищные, чудо́вищных |
| Công cụ cách | чудо́вищным | чудо́вищным | чудо́вищной, чудо́вищною | чудо́вищными |
| Giới cách | чудо́вищном | чудо́вищном | чудо́вищной | чудо́вищных |
| Dạng ngắn | чудо́вищен | чудо́вищно | чудо́вищна | чудо́вищны |
So sánh hơn чудо́вищнее
So sánh nhất чудо́вищнейший
Ví dụ
- чудовищное преступлениеtội ác ghê rợn (kinh tởm, tày trời, ghê gớm, khủng khiếp)
- чудовищный зверьcon quái vật, con vật kỳ quái
- чудовищный аппетит[sự] háu ăn quái dị, ăn dẫu lạ thường
