чти́вший чтивший

tính từ

Nghĩa

  1. kính trọng, tôn kính

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчти́вшийчти́вшеечти́вшаячти́вшие
Sinh cáchчти́вшегочти́вшегочти́вшейчти́вших
Tặng cáchчти́вшемучти́вшемучти́вшейчти́вшим
Đối cáchчти́вшего, чти́вшийчти́вшеечти́вшуючти́вших, чти́вшие
Công cụ cáchчти́вшимчти́вшимчти́вшей, чти́вшеючти́вшими
Giới cáchчти́вшемчти́вшемчти́вшейчти́вших

чтить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tôn kính, tôn trọng, kính trọng

Chia động từ

Hiện tại
ячту
тычти́шь
он / она / оночти́т
мычти́м
вычти́те
оничтят//чтут
Quá khứ
Giống đựcчти́л
Giống cáiчти́ла
Giống trungчти́ло
Số nhiềuчти́ли
Mệnh lệnh
Số ítчти́
Số nhiềuчти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчтя́щийчти́вший
Bị độngчти́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчтя́чти́в, чтивши

Ví dụ

  • чтить память погибших бойцов
    mặc niệm các liệt sĩ, tưởng nhớ đến các chiến sĩ trận vong