Nghĩa
- bú chùn chụtпри сосании
- chắt lưỡi, tặc lưỡi, chép miệngгубами
- hôn chùn chụtВthông tụcцеловать
- hôn đánh chụt một cáiсов.
- nhai nhóp nhépпри еде
- nhóp nhép, lệt xệt, oàm oạpхлюпатьkêu
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | чмо́каю |
|---|
| ты | чмо́каешь |
|---|
| он / она / оно | чмо́кает |
|---|
| мы | чмо́каем |
|---|
| вы | чмо́каете |
|---|
| они | чмо́кают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | чмо́кал |
|---|
| Giống cái | чмо́кала |
|---|
| Giống trung | чмо́кало |
|---|
| Số nhiều | чмо́кали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | чмо́кай |
|---|
| Số nhiều | чмо́кайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | чмо́кающий | чмо́кавший |
|---|
| Bị động | чмокаемый | чмоканный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | чмо́кая | чмокав, чмокавши |
|---|
Ví dụ
чмокать кого-л. в щёку
hôn ai chùn chụt ở má, hôn chùn chụt ở má ai
грязь чмокатьла под ногами
bùn lệt xệt (nhóp nhép) dưới chân