члени́вший
tính từ
Nghĩa
- đã phân chia, chia khúc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | члени́вший | члени́вшее | члени́вшая | члени́вшие |
| Sinh cách | члени́вшего | члени́вшего | члени́вшей | члени́вших |
| Tặng cách | члени́вшему | члени́вшему | члени́вшей | члени́вшим |
| Đối cách | члени́вшего, члени́вший | члени́вшее | члени́вшую | члени́вших, члени́вшие |
| Công cụ cách | члени́вшим | члени́вшим | члени́вшей, члени́вшею | члени́вшими |
| Giới cách | члени́вшем | члени́вшем | члени́вшей | члени́вших |