члени́вший членивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phân chia, chia khúc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчлени́вшийчлени́вшеечлени́вшаячлени́вшие
Sinh cáchчлени́вшегочлени́вшегочлени́вшейчлени́вших
Tặng cáchчлени́вшемучлени́вшемучлени́вшейчлени́вшим
Đối cáchчлени́вшего, члени́вшийчлени́вшеечлени́вшуючлени́вших, члени́вшие
Công cụ cáchчлени́вшимчлени́вшимчлени́вшей, члени́вшеючлени́вшими
Giới cáchчлени́вшемчлени́вшемчлени́вшейчлени́вших

члени́ть членить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phân đoạn, phân đốt

Chia động từ

Hiện tại
ячленю́
тычлени́шь
он / она / оночлени́т
мычлени́м
вычлени́те
оничленя́т
Quá khứ
Giống đựcчлени́л
Giống cáiчлени́ла
Giống trungчлени́ло
Số nhiềuчлени́ли
Mệnh lệnh
Số ítчлени́
Số nhiềuчлени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчленя́щийчлени́вший
Bị độngчлени́мыйчленённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчленя́членив, членивши