Từ điển

    четы́ре четыре

    khác

    Nghĩa

    1. bốnчисло между 3 и 5
    2. Bốn, tư

    Ví dụ

    • четыре яйца
      bốn quả trứng
    • сорок четыре
      bốn mươi tư
    • идти на все четыре стороны
      đi lang thang, đi vẩn vơ, phiếm du, muốn đi đâu thì đi
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · ru.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Cách 4 Tiếng Nga - Đối cách - Bài 2 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 4 Tiếng Nga - Đối cách - Bài 2 | Thực hành
    Cách 6 Tiếng Nga - Tiền giới cách - Bài 2 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 6 Tiếng Nga - Tiền giới cách - Bài 2 | Thực hành
    Cách 2 Tiếng Nga - Sinh cách - Bài 2 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 2 Tiếng Nga - Sinh cách - Bài 2 | Thực hành

    Đọc trong ngữ cảnh

    Фёдор Достоевский: жизнь, идеи и творчество
    Bài nghe
    Фёдор Достоевский: жизнь, идеи и творчество