че́рнеть чернеть

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. đen đi, hiện màu đen

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchче́рнетьче́рнети
Sinh cáchче́рнетиче́рнетей
Tặng cáchче́рнетиче́рнетям
Đối cáchче́рнетьче́рнетей
Công cụ cáchче́рнетьюче́рнетями
Giới cáchче́рнетиче́рнетях

черне́ть чернеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đen đi, thâm đi, hóa đen, thành đenстановиться чёрным
  2. — hiện ra đen đen, hiên lên đen thẫmвидетьсятк. несов.

Chia động từ

Hiện tại
ячерне́ю
тычерне́ешь
он / она / оночерне́ет
мычерне́ем
вычерне́ете
оничерне́ют
Quá khứ
Giống đựcчерне́л
Giống cáiчерне́ла
Giống trungчерне́ло
Số nhiềuчерне́ли
Mệnh lệnh
Số ítчерне́й
Số nhiềuчерне́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчерне́ющийчерне́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчерне́ячернев, черневши

Ví dụ

  • вдали чернел лес
    cánh rừng đen thẫm hiện ra ở đằng xa