черне́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chuyển đen, tối lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черне́вший | черне́вшее | черне́вшая | черне́вшие |
| Sinh cách | черне́вшего | черне́вшего | черне́вшей | черне́вших |
| Tặng cách | черне́вшему | черне́вшему | черне́вшей | черне́вшим |
| Đối cách | черне́вшего, черне́вший | черне́вшее | черне́вшую | черне́вших, черне́вшие |
| Công cụ cách | черне́вшим | черне́вшим | черне́вшей, черне́вшею | черне́вшими |
| Giới cách | черне́вшем | черне́вшем | черне́вшей | черне́вших |