чемпио́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Vô địch, quán quân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чемпио́н | чемпио́ны |
| Sinh cách | чемпио́на | чемпио́нов |
| Tặng cách | чемпио́ну | чемпио́нам |
| Đối cách | чемпио́на | чемпио́нов |
| Công cụ cách | чемпио́ном | чемпио́нами |
| Giới cách | чемпио́не | чемпио́нах |
Ví dụ
- чемпион мира[nhà] vô địch thế giới, quán quân thế giới
- чемпион по теннису[nhà] vô địch quần vợt, quán quân ten-nít
