че́лядь
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- đầy tớ, người hầu, gia nhân
- đầy tớ, người hầu hạ, kẻ hầu người hạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | че́лядь | — |
| Sinh cách | че́ляди | — |
| Tặng cách | че́ляди | — |
| Đối cách | че́лядь | — |
| Công cụ cách | че́лядью | — |
| Giới cách | че́ляди | — |