ча́хнущий чахнущий

tính từ

Nghĩa

  1. đang héo mòn, đang suy kiệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchча́хнущийча́хнущееча́хнущаяча́хнущие
Sinh cáchча́хнущегоча́хнущегоча́хнущейча́хнущих
Tặng cáchча́хнущемуча́хнущемуча́хнущейча́хнущим
Đối cáchча́хнущего, ча́хнущийча́хнущееча́хнущуюча́хнущих, ча́хнущие
Công cụ cáchча́хнущимча́хнущимча́хнущей, ча́хнущеюча́хнущими
Giới cáchча́хнущемча́хнущемча́хнущейча́хнущих

ча́хнуть чахнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. còi cọc đi, héo hon đi, gầy còm đi, òi ọp điо человеке
  2. cằn đi, còi đi, cọc đi, héo đi, vàng úa đi, tàn lụi đi, tàn tạ điо растительности

Chia động từ

Hiện tại
яча́хну
тыча́хнешь
он / она / оноча́хнет
мыча́хнем
выча́хнете
онича́хнут
Quá khứ
Giống đựcча́х//ча́хнул
Giống cáiча́хла
Giống trungча́хло
Số nhiềuча́хли
Mệnh lệnh
Số ítча́хни
Số nhiềuча́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngча́хнущийча́хнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—чахнув, чахнувши

Ví dụ

  • чахнуть от тоски
    héo hon (héo von) đi vì buồn, buồn héo hon (héo von) đi
  • чахнуть от любви
    sầu tương tư