зача́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- héo, tàn, khô héo, lụi tàn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зача́хну |
| ты | зача́хнешь |
| он / она / оно | зача́хнет |
| мы | зача́хнем |
| вы | зача́хнете |
| они | зача́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зача́х |
| Giống cái | зача́хла |
| Giống trung | зача́хло |
| Số nhiều | зача́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зача́хни |
| Số nhiều | зача́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зача́хший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зача́хнув, зачахши |