ча́хнуть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- còi cọc đi, héo hon đi, gầy còm đi, òi ọp điо человеке
- cằn đi, còi đi, cọc đi, héo đi, vàng úa đi, tàn lụi đi, tàn tạ điо растительности
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ча́хну |
| ты | ча́хнешь |
| он / она / оно | ча́хнет |
| мы | ча́хнем |
| вы | ча́хнете |
| они | ча́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ча́х//ча́хнул |
| Giống cái | ча́хла |
| Giống trung | ча́хло |
| Số nhiều | ча́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ча́хни |
| Số nhiều | ча́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ча́хнущий | ча́хнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | чахнув, чахнувши |
Ví dụ
- чахнуть от тоскиhéo hon (héo von) đi vì buồn, buồn héo hon (héo von) đi
- чахнуть от любвиsầu tương tư