чару́ющий
tính từ
Nghĩa
- Làm say mê, làm say đắm, làm đắm đuối, mê ly, mê hồn, quyến rũ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чару́ющий | чару́ющее | чару́ющая | чару́ющие |
| Sinh cách | чару́ющего | чару́ющего | чару́ющей | чару́ющих |
| Tặng cách | чару́ющему | чару́ющему | чару́ющей | чару́ющим |
| Đối cách | чару́ющий, чару́ющего | чару́ющее | чару́ющую | чару́ющие, чару́ющих |
| Công cụ cách | чару́ющим | чару́ющим | чару́ющей, чару́ющею | чару́ющими |
| Giới cách | чару́ющем | чару́ющем | чару́ющей | чару́ющих |
| Dạng ngắn | чару́ющ | чару́юще | чару́юща | чару́ющи |
Ví dụ
- производить чарующийее впечатлениеgây ra một ấn tượng mê ly, gây ấn tượng mê hồn
- чарующий голосgiọng nói mê ly (mê hồn)