чароде́йка чародейка

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. Bà có phép lạ, bà có phép tiên, bà có bùa mê, bà phù thủy
  2. người phụ nữ làm say đắm, người đàn bà làm mê hồn, tiên nga giáng thếо пленяющей женщинеgiáng trần
  3. — tiên nga, tiên bà, tiên cô, nàng tiên, bà tiên, cô tiênв сказках

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчароде́йкачароде́йки
Sinh cáchчароде́йкичароде́ек
Tặng cáchчароде́йкечароде́йкам
Đối cáchчароде́йкучароде́ек
Công cụ cáchчароде́йкой, чароде́йкоючароде́йками
Giới cáchчароде́йкечароде́йках