чароде́й чародей

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người có phép lạ, người có phép tiên, người có bùa mê, người phù thủy, pháp sư, thuật sĩ
  2. người làm say đắm, người làm say mêо пленяющем человеке
  3. — tiên ông, ông tiênв сказках

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчароде́йчароде́и
Sinh cáchчароде́ячароде́ев
Tặng cáchчароде́ючароде́ям
Đối cáchчароде́ячароде́ев
Công cụ cáchчароде́емчароде́ями
Giới cáchчароде́ечароде́ях