ча́до
danh từgiống trungđộng vật
Nghĩa
- Con
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́до | ча́да |
| Sinh cách | ча́да | ча́д |
| Tặng cách | ча́ду | ча́дам |
| Đối cách | ча́до | ча́д |
| Công cụ cách | ча́дом | ча́дами |
| Giới cách | ча́де | ча́дах |
Ví dụ
- со всеми чадоами и домочадцамиcả bầu đoàn thê tử, cả bầu đoàn, cả nhà