чад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khói khét, khói nồnglẹtnặc
- ngây ngất, đắm đuối, say đắm, mê mẩncảnh, tình trạng
Ví dụ
- быть как в чадуngây ngất, say đắm, nửa tỉnh nửa say, mê mẩn tâm thần
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́до | ча́да |
| Sinh cách | ча́да | ча́д |
| Tặng cách | ча́ду | ча́дам |
| Đối cách | ча́до | ча́д |
| Công cụ cách | ча́дом | ча́дами |
| Giới cách | ча́де | ча́дах |