ци́ник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ vô liêm sỉ, kẻ trắng trợn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ци́ник | ци́ники |
| Sinh cách | ци́ника | ци́ников |
| Tặng cách | ци́нику | ци́никам |
| Đối cách | ци́ника | ци́ников |
| Công cụ cách | ци́ником | ци́никами |
| Giới cách | ци́нике | ци́никах |