цини́зм
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Vô liêm sỉ, vô sỉ, trắng trợn, trơ trẽn, trơ tráo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | цини́зм | — |
| Sinh cách | цини́зма | — |
| Tặng cách | цини́зму | — |
| Đối cách | цини́зм | — |
| Công cụ cách | цини́змом | — |
| Giới cách | цини́зме | — |