цепля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mócзадевать, захватывать чем-либо заострённым, выступающим
- chọc, làm bựcзатрагивать, беспокоя, тревожа
- móc vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | цепля́ю |
| ты | цепля́ешь |
| он / она / оно | цепля́ет |
| мы | цепля́ем |
| вы | цепля́ете |
| они | цепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цепля́л |
| Giống cái | цепля́ла |
| Giống trung | цепля́ло |
| Số nhiều | цепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цепля́й |
| Số nhiều | цепля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | цепля́ющий | цепля́вший |
| Bị động | цепля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | цепля́я | цепляв, цеплявши |