зацепи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- móc vào, mắc vào, làm tổn thương
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зацеплю́ |
| ты | заце́пишь |
| он / она / оно | заце́пит |
| мы | заце́пим |
| вы | заце́пите |
| они | заце́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зацепи́л |
| Giống cái | зацепи́ла |
| Giống trung | зацепи́ло |
| Số nhiều | зацепи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зацепи́ |
| Số nhiều | зацепи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зацепи́вший |
| Bị động | — | заце́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зацепи́в, зацепивши |