цепля́вший
tính từ
Nghĩa
- hấp dẫn, lôi cuốn, móc vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цепля́вший | цепля́вшее | цепля́вшая | цепля́вшие |
| Sinh cách | цепля́вшего | цепля́вшего | цепля́вшей | цепля́вших |
| Tặng cách | цепля́вшему | цепля́вшему | цепля́вшей | цепля́вшим |
| Đối cách | цепля́вшего, цепля́вший | цепля́вшее | цепля́вшую | цепля́вших, цепля́вшие |
| Công cụ cách | цепля́вшим | цепля́вшим | цепля́вшей, цепля́вшею | цепля́вшими |
| Giới cách | цепля́вшем | цепля́вшем | цепля́вшей | цепля́вших |