цени́мый ценимый

tính từ

Nghĩa

  1. được trân trọng, được đánh giá cao, được quý mến, được kính trọng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцени́мыйцени́моецени́маяцени́мые
Sinh cáchцени́могоцени́могоцени́мойцени́мых
Tặng cáchцени́момуцени́момуцени́мойцени́мым
Đối cáchцени́мого, цени́мыйцени́моецени́муюцени́мых, цени́мые
Công cụ cáchцени́мымцени́мымцени́мой, цени́моюцени́мыми
Giới cáchцени́момцени́момцени́мойцени́мых
Dạng ngắnценимценимоценимаценимы

цени́ть ценить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. quí trọng, coi trọngдорожить
  2. đánh giá caoпризнавать ценность кого-л. , чего-л.
  3. định giá, đánh giáназначать цену

Chia động từ

Hiện tại
яценю́
тыце́нишь
он / она / оноце́нит
мыце́ним
выце́ните
онице́нят
Quá khứ
Giống đựcцени́л
Giống cáiцени́ла
Giống trungцени́ло
Số nhiềuцени́ли
Mệnh lệnh
Số ítцени́
Số nhiềuцени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngце́нящийцени́вший
Bị độngцени́мыйценённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từценя́ценив, ценивши

Ví dụ

  • ценить слишком высоко
    đánh giá quá cao