цени́мый
tính từ
Nghĩa
- được trân trọng, được đánh giá cao, được quý mến, được kính trọng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цени́мый | цени́мое | цени́мая | цени́мые |
| Sinh cách | цени́мого | цени́мого | цени́мой | цени́мых |
| Tặng cách | цени́мому | цени́мому | цени́мой | цени́мым |
| Đối cách | цени́мого, цени́мый | цени́мое | цени́мую | цени́мых, цени́мые |
| Công cụ cách | цени́мым | цени́мым | цени́мой, цени́мою | цени́мыми |
| Giới cách | цени́мом | цени́мом | цени́мой | цени́мых |
| Dạng ngắn | ценим | ценимо | ценима | ценимы |