целому́дрие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- trinh bạch, trinh thục, trong trắng, trong sạchстрогая нравственностьlòng, tính, tính chất, sự
- trinh tiết, trinh, tânдевственностьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | целому́дрие | целому́дрия |
| Sinh cách | целому́дрия | целому́дрий |
| Tặng cách | целому́дрию | целому́дриям |
| Đối cách | целому́дрие | целому́дрия |
| Công cụ cách | целому́дрием | целому́дриями |
| Giới cách | целому́дрии | целому́дриях |