целико́м целиком

trạng từ

Nghĩa

  1. hoàn toànсовершенно
  2. nguyên vẹn, toàn vẹn, nguyên, cảв целом виде
  3. toàn bộ, cảполностью

Ví dụ

  • зажарить курицу целиком
    rán con gà nguyên, rô ti gà cả con
  • проглотить что-л. целиком
    nuốt chửng cái gì
  • целиком отдаться чему-л.
    hoàn toàn hiến mình cho cái gì, toàn tâm toàn ý hiến thân cho việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa