целико́м
trạng từ
Nghĩa
- hoàn toànсовершенно
- nguyên vẹn, toàn vẹn, nguyên, cảв целом виде
- toàn bộ, cảполностью
Ví dụ
- зажарить курицу целикомrán con gà nguyên, rô ti gà cả con
- проглотить что-л. целикомnuốt chửng cái gì
- целиком отдаться чему-л.hoàn toàn hiến mình cho cái gì, toàn tâm toàn ý hiến thân cho việc gì
