це́дящий
tính từ
Nghĩa
- lọc, gạn, chắt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́дящий | це́дящее | це́дящая | це́дящие |
| Sinh cách | це́дящего | це́дящего | це́дящей | це́дящих |
| Tặng cách | це́дящему | це́дящему | це́дящей | це́дящим |
| Đối cách | це́дящего, це́дящего | це́дящее | це́дящую | це́дящих, це́дящих |
| Công cụ cách | це́дящим | це́дящим | це́дящей, це́дящей | це́дящими |
| Giới cách | це́дящем | це́дящем | це́дящей | це́дящих |