цеди́ть цедить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chiết, rótналивать
  2. Lọc, chắt
  3. nhấp giọng, uống tí một, uống chậm dãiпить

Chia động từ

Hiện tại
яцежу́
тыце́дишь
он / она / оноце́дит
мыце́дим
выце́дите
онице́дят
Quá khứ
Giống đựcцеди́л
Giống cáiцеди́ла
Giống trungцеди́ло
Số nhiềuцеди́ли
Mệnh lệnh
Số ítцеди́
Số nhiềuцеди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngце́дящийцеди́вший
Bị độngцеди́мыйце́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từцедя́цедив, цедивши

Ví dụ

  • цедить
    [сквозь], цедить слова — nói rít mạnh từng lời