цеди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chiết, rótналивать
- Lọc, chắt
- nhấp giọng, uống tí một, uống chậm dãiпить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | цежу́ |
| ты | це́дишь |
| он / она / оно | це́дит |
| мы | це́дим |
| вы | це́дите |
| они | це́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цеди́л |
| Giống cái | цеди́ла |
| Giống trung | цеди́ло |
| Số nhiều | цеди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цеди́ |
| Số nhiều | цеди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | це́дящий | цеди́вший |
| Bị động | цеди́мый | це́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | цедя́ | цедив, цедивши |
Ví dụ
- цедить[сквозь], цедить слова — nói rít mạnh từng lời