цеди́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể lọc, có thể gạn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цеди́мый | цеди́мое | цеди́мая | цеди́мые |
| Sinh cách | цеди́мого | цеди́мого | цеди́мой | цеди́мых |
| Tặng cách | цеди́мому | цеди́мому | цеди́мой | цеди́мым |
| Đối cách | цеди́мого, цеди́мый | цеди́мое | цеди́мую | цеди́мых, цеди́мые |
| Công cụ cách | цеди́мым | цеди́мым | цеди́мой, цеди́мою | цеди́мыми |
| Giới cách | цеди́мом | цеди́мом | цеди́мой | цеди́мых |
| Dạng ngắn | цедим | цедимо | цедима | цедимы |