цара́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cào, vạch, viết vội, ghi chép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | цара́пну |
| ты | цара́пнешь |
| он / она / оно | цара́пнет |
| мы | цара́пнем |
| вы | цара́пнете |
| они | цара́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цара́пнул |
| Giống cái | цара́пнула |
| Giống trung | цара́пнуло |
| Số nhiều | цара́пнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цара́пни |
| Số nhiều | цара́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | цара́пнувший |
| Bị động | — | цара́пнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | цара́пнув, царапнувши |