цара́пнутый царапнутый

tính từ

Nghĩa

  1. bị cào xước, bị trầy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцара́пнутыйцара́пнутоецара́пнутаяцара́пнутые
Sinh cáchцара́пнутогоцара́пнутогоцара́пнутойцара́пнутых
Tặng cáchцара́пнутомуцара́пнутомуцара́пнутойцара́пнутым
Đối cáchцара́пнутого, цара́пнутыйцара́пнутоецара́пнутуюцара́пнутых, цара́пнутые
Công cụ cáchцара́пнутымцара́пнутымцара́пнутой, цара́пнутоюцара́пнутыми
Giới cáchцара́пнутомцара́пнутомцара́пнутойцара́пнутых
Dạng ngắnцарапнутцарапнутоцарапнутацарапнуты

цара́пнуть царапнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cào, vạch, viết vội, ghi chép

Chia động từ

Tương lai
яцара́пну
тыцара́пнешь
он / она / оноцара́пнет
мыцара́пнем
выцара́пнете
оницара́пнут
Quá khứ
Giống đựcцара́пнул
Giống cáiцара́пнула
Giống trungцара́пнуло
Số nhiềuцара́пнули
Mệnh lệnh
Số ítцара́пни
Số nhiềuцара́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—цара́пнувший
Bị động—цара́пнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—цара́пнув, царапнувши