хрю́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã kêu ụt ịt, đã khịt mũi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хрю́кавший | хрю́кавшее | хрю́кавшая | хрю́кавшие |
| Sinh cách | хрю́кавшего | хрю́кавшего | хрю́кавшей | хрю́кавших |
| Tặng cách | хрю́кавшему | хрю́кавшему | хрю́кавшей | хрю́кавшим |
| Đối cách | хрю́кавшего, хрю́кавший | хрю́кавшее | хрю́кавшую | хрю́кавших, хрю́кавшие |
| Công cụ cách | хрю́кавшим | хрю́кавшим | хрю́кавшей, хрю́кавшею | хрю́кавшими |
| Giới cách | хрю́кавшем | хрю́кавшем | хрю́кавшей | хрю́кавших |