храни́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Được giữ gìn, được cất giữ, được bảo quản, được bảo toàn, được bảo tồn, được bảo vệ, được giữ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | храню́сь |
| ты | храни́шься |
| он / она / оно | храни́тся |
| мы | храни́мся |
| вы | храни́тесь |
| они | храня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | храни́лся |
| Giống cái | храни́лась |
| Giống trung | храни́лось |
| Số nhiều | храни́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | храни́сь |
| Số nhiều | храни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | храня́щийся | храни́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | храня́сь | хранившись |


