хране́ние хранение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Giữ gìn, cất giữ, bảo quản, bảo tồn, giữ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхране́ниехране́ния
Sinh cáchхране́нияхране́ний
Tặng cáchхране́ниюхране́ниям
Đối cáchхране́ниехране́ния
Công cụ cáchхране́ниемхране́ниями
Giới cáchхране́ниихране́ниях

Ví dụ

  • отдать что-л. на хранение
    giao cái gì để giữ, gửi cái gì để bảo quản
  • сдать багаж на хранение
    gửi hành lý vào kho bảo quản (kho giữ đồ)
  • плата за хранение
    cước phí bảo quản, tiền giữ đồ

Từ liên quan