хране́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Giữ gìn, cất giữ, bảo quản, bảo tồn, giữ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хране́ние | хране́ния |
| Sinh cách | хране́ния | хране́ний |
| Tặng cách | хране́нию | хране́ниям |
| Đối cách | хране́ние | хране́ния |
| Công cụ cách | хране́нием | хране́ниями |
| Giới cách | хране́нии | хране́ниях |
Ví dụ
- отдать что-л. на хранениеgiao cái gì để giữ, gửi cái gì để bảo quản
- сдать багаж на хранениеgửi hành lý vào kho bảo quản (kho giữ đồ)
- плата за хранениеcước phí bảo quản, tiền giữ đồ