хороше́вший хорошевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã xinh hơn, đẹp hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхороше́вшийхороше́вшеехороше́вшаяхороше́вшие
Sinh cáchхороше́вшегохороше́вшегохороше́вшейхороше́вших
Tặng cáchхороше́вшемухороше́вшемухороше́вшейхороше́вшим
Đối cáchхороше́вшего, хороше́вшийхороше́вшеехороше́вшуюхороше́вших, хороше́вшие
Công cụ cáchхороше́вшимхороше́вшимхороше́вшей, хороше́вшеюхороше́вшими
Giới cáchхороше́вшемхороше́вшемхороше́вшейхороше́вших

хороше́ть хорошеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Xinh ra, đẹp ra, đẹp thêm

Chia động từ

Hiện tại
яхороше́ю
тыхороше́ешь
он / она / онохороше́ет
мыхороше́ем
выхороше́ете
онихороше́ют
Quá khứ
Giống đựcхороше́л
Giống cáiхороше́ла
Giống trungхороше́ло
Số nhiềuхороше́ли
Mệnh lệnh
Số ítхороше́й
Số nhiềuхороше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхороше́ющийхороше́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхороше́яхорошев, хорошевши

Ví dụ

  • она хорошетьеет с каждым днём
    cô ấy ngày càng đẹp ra