холм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. gò
  2. đồi
  3. Ngọn đồi, cái gò

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхолмхолмы́
Sinh cáchхолма́холмо́в
Tặng cáchхолму́холма́м
Đối cáchхолмхолмы́
Công cụ cáchхолмо́мхолма́ми
Giới cáchхолме́холма́х

Ví dụ

  • На хо́лмах Гру́зии лежи́т ночна́я мгла́.
    Sương đêm buông trên đồi Gruzia.
  • Впереди́, далеко́, на то́м берегу́ тума́нного мо́ря, видне́лись выступа́ющие леси́стые холмы́, на кото́рых должна́ была́ быть неприя́тельская а́рмия, и видне́лось что́-то.
    Xa xa phía trước mặt, trên bờ bên kia biển sương mù, những ngọn đồi rậm nhô lên, chắc là quân địch đóng ở đó vì thấy mờ mờ có một cái gì.

Từ liên quan