холм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gò
- đồi
- Ngọn đồi, cái gò
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | холм | холмы́ |
| Sinh cách | холма́ | холмо́в |
| Tặng cách | холму́ | холма́м |
| Đối cách | холм | холмы́ |
| Công cụ cách | холмо́м | холма́ми |
| Giới cách | холме́ | холма́х |
Ví dụ
- На хо́лмах Гру́зии лежи́т ночна́я мгла́.Sương đêm buông trên đồi Gruzia.
- Впереди́, далеко́, на то́м берегу́ тума́нного мо́ря, видне́лись выступа́ющие леси́стые холмы́, на кото́рых должна́ была́ быть неприя́тельская а́рмия, и видне́лось что́-то.Xa xa phía trước mặt, trên bờ bên kia biển sương mù, những ngọn đồi rậm nhô lên, chắc là quân địch đóng ở đó vì thấy mờ mờ có một cái gì.

