хму́ривший
tính từ
Nghĩa
- đã cau mày, đã nhăn mặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хму́ривший | хму́рившее | хму́рившая | хму́рившие |
| Sinh cách | хму́рившего | хму́рившего | хму́рившей | хму́ривших |
| Tặng cách | хму́рившему | хму́рившему | хму́рившей | хму́рившим |
| Đối cách | хму́рившего, хму́ривший | хму́рившее | хму́рившую | хму́ривших, хму́рившие |
| Công cụ cách | хму́рившим | хму́рившим | хму́рившей, хму́рившею | хму́рившими |
| Giới cách | хму́рившем | хму́рившем | хму́рившей | хму́ривших |