хлеб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bánh mìпищевой продукт
  2. làm thủngпищевой продукт
  3. Lúi mìngoài đồng
  4. Lúi mì, ngũ cốc
  5. Ổ bánh mì, cái bánh mì

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхле́бхле́бы
Sinh cáchхле́бахле́бов
Tặng cáchхле́бухле́бам
Đối cáchхле́бхле́бы
Công cụ cáchхле́бомхле́бами
Giới cáchхле́бехле́бах

Ví dụ

  • зарабатывать себе на хлеб
    kiếm kế sinh nhai, kiếm gạo, kiếm cơm
  • отбивать хлеб у кого-л.
    cướp cơm chim (cướp đoạt bát cơm) của ai
  • хлеб с маслом
    bánh mì phết bơ