хлеб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bánh mìпищевой продукт
- làm thủngпищевой продукт
- Lúi mìngoài đồng
- Lúi mì, ngũ cốc
- Ổ bánh mì, cái bánh mì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хле́б | хле́бы |
| Sinh cách | хле́ба | хле́бов |
| Tặng cách | хле́бу | хле́бам |
| Đối cách | хле́б | хле́бы |
| Công cụ cách | хле́бом | хле́бами |
| Giới cách | хле́бе | хле́бах |
Ví dụ
- зарабатывать себе на хлебkiếm kế sinh nhai, kiếm gạo, kiếm cơm
- отбивать хлеб у кого-л.cướp cơm chim (cướp đoạt bát cơm) của ai
- хлеб с масломbánh mì phết bơ


