хвати́вший хвативший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nắm, đã chụp, đã giật
  2. đã đủ, đã vừa đủ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхвати́вшийхвати́вшеехвати́вшаяхвати́вшие
Sinh cáchхвати́вшегохвати́вшегохвати́вшейхвати́вших
Tặng cáchхвати́вшемухвати́вшемухвати́вшейхвати́вшим
Đối cáchхвати́вшего, хвати́вшийхвати́вшеехвати́вшуюхвати́вших, хвати́вшие
Công cụ cáchхвати́вшимхвати́вшимхвати́вшей, хвати́вшеюхвати́вшими
Giới cáchхвати́вшемхвати́вшемхвати́вшейхвати́вших

хвати́ть хватить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bị, chịu đựng, trải qua, phải chịuРthông tụcперенести, испытать
  2. nện mạnh, đấm mạnh, choảng manh, thụi mạnh, ụcВ Тthông tụcудалить

Chia động từ

Tương lai
яхвачу́
тыхва́тишь
он / она / онохва́тит
мыхва́тим
выхва́тите
онихва́тят
Quá khứ
Giống đựcхвати́л
Giống cáiхвати́ла
Giống trungхвати́ло
Số nhiềuхвати́ли
Mệnh lệnh
Số ítхвати́
Số nhiềuхвати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—хвати́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—хвати́в, хвативши, хватя́

Ví dụ

  • они немало горя хватитьили
    họ đã chịu đựng (phải chịu) biết bao đau khổ