хами́вший хамивший

tính từ

Nghĩa

  1. thô lỗ, hỗn hào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхами́вшийхами́вшеехами́вшаяхами́вшие
Sinh cáchхами́вшегохами́вшегохами́вшейхами́вших
Tặng cáchхами́вшемухами́вшемухами́вшейхами́вшим
Đối cáchхами́вшего, хами́вшийхами́вшеехами́вшуюхами́вших, хами́вшие
Công cụ cáchхами́вшимхами́вшимхами́вшей, хами́вшеюхами́вшими
Giới cáchхами́вшемхами́вшемхами́вшейхами́вших

хами́ть хамить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hỗn láo
  2. láo xược
  3. xấc xược
  4. Nói năng lỗ mãng, ăn nói tục tằn, văng tục, cư xử đểu cáng

Chia động từ

Hiện tại
яхамлю́
тыхами́шь
он / она / онохами́т
мыхами́м
выхами́те
онихамя́т
Quá khứ
Giống đựcхами́л
Giống cáiхами́ла
Giống trungхами́ло
Số nhiềuхами́ли
Mệnh lệnh
Số ítхами́
Số nhiềuхами́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхамя́щийхами́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхамя́хамив, хамивши

Từ liên quan