хам
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn, đồ thô bỉ, đồ đểu cáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ха́м | ха́мы |
| Sinh cách | ха́ма | ха́мов |
| Tặng cách | ха́му | ха́мам |
| Đối cách | ха́ма | ха́мов |
| Công cụ cách | ха́мом | ха́мами |
| Giới cách | ха́ме | ха́мах |