хамелео́н хамелеон

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cắc kè, tắc kè hoa, kỳ dôngconChamaeleo, chamaeleon
  2. — kẻ hoạt đầu, kẻ xu thờithông tụcо человеке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхамелео́нхамелео́ны
Sinh cáchхамелео́нахамелео́нов
Tặng cáchхамелео́нухамелео́нам
Đối cáchхамелео́нахамелео́нов
Công cụ cáchхамелео́номхамелео́нами
Giới cáchхамелео́нехамелео́нах

Từ liên quan