хамелео́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cắc kè, tắc kè hoa, kỳ dôngconChamaeleo, chamaeleon
- — kẻ hoạt đầu, kẻ xu thờithông tụcо человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хамелео́н | хамелео́ны |
| Sinh cách | хамелео́на | хамелео́нов |
| Tặng cách | хамелео́ну | хамелео́нам |
| Đối cách | хамелео́на | хамелео́нов |
| Công cụ cách | хамелео́ном | хамелео́нами |
| Giới cách | хамелео́не | хамелео́нах |