фы́ркавший
tính từ
Nghĩa
- đã khịt mũi, đã phì mũi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фы́ркавший | фы́ркавшее | фы́ркавшая | фы́ркавшие |
| Sinh cách | фы́ркавшего | фы́ркавшего | фы́ркавшей | фы́ркавших |
| Tặng cách | фы́ркавшему | фы́ркавшему | фы́ркавшей | фы́ркавшим |
| Đối cách | фы́ркавшего, фы́ркавший | фы́ркавшее | фы́ркавшую | фы́ркавших, фы́ркавшие |
| Công cụ cách | фы́ркавшим | фы́ркавшим | фы́ркавшей, фы́ркавшею | фы́ркавшими |
| Giới cách | фы́ркавшем | фы́ркавшем | фы́ркавшей | фы́ркавших |