фра́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- câuпредложение
- cụmчасть мелодии
- phraseчасть мелодии
- Câu, vâu văn, câu nói, câu cú, câu kệ
- lời lẽ văn hoa, câu nói suông, lời lẽ ba hoa, lời lẽ, câu nóiнапыщенное выражение
- Tiết nhạc, nhạc tiết, nhạc cú
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фра́за | фра́зы |
| Sinh cách | фра́зы | фра́з |
| Tặng cách | фра́зе | фра́зам |
| Đối cách | фра́зу | фра́зы |
| Công cụ cách | фра́зой, фра́зою | фра́зами |
| Giới cách | фра́зе | фра́зах |
Ví dụ
- длинная фразаcâu (câu văn, câu nói) dài, câu cú dài dòng, câu kệ lằng nhằng
- пустые фразыlời lẽ rỗng tuếch


