фра́ер
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- anh chàng
- kẻ khờ
- người ngoài giới tội phạm
- kẻ dễ bị lừa
- kẻ cả tin
- nạn nhân ngây thơ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фра́ер | фраера, фра́еры |
| Sinh cách | фра́ера | фраеро́в, фра́еров |
| Tặng cách | фра́еру | фраера́м, фра́ерам |
| Đối cách | фра́ера | фраеро́в, фра́еров |
| Công cụ cách | фра́ером | фраера́ми, фра́ерами |
| Giới cách | фра́ере | фраера́х, фра́ерах |