фраерну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị lừa, mắc bẫy, lộ tẩy, dại dộtas naive or foolish
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | фраерну́сь |
| ты | фраернёшься |
| он / она / оно | фраернётся |
| мы | фраернёмся |
| вы | фраернётесь |
| они | фраерну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | фраерну́лся |
| Giống cái | фраерну́лась |
| Giống trung | фраерну́лось |
| Số nhiều | фраерну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | фраерни́сь |
| Số nhiều | фраерни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | фраерну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | фраерну́вшись |